+Động cơ điện
+Tải trọng 1.5 – 2.5 tấn ? Ba bánh hoặc bốn bánh (đối với xe 2tấn và xe 2.5tấn)
+ Động cơ điện một chiều ZF x 2 cái, do ĐỨC sản xuất
+ Hệ thống điều khiển điện một chiều ZAPI DC SEM , do Ý sản xuất.
+Nguồn cung cấp cho bình điện là điện xoay chiều ? Bền bỉ, thẩm mỹ, hệ thống thủy lực đơn giản, chất lượng toàn diện. Lướt nhẹ,ứng dụng kỹ thuật cao, với hệ thống thắng an toàn.
+ Tính ứng dụng cao, sức nâng tải lớn, bình điện ổn định.
+ Khẳng định tính chính xác trong thiết kế thông qua sự linh hoạt trong vận hành, thao tác rất tiện lợi trong phạm vi hẹp.
+ Tính cân bằng cao trong cả hai trường hợp dừng hoặc chuyển hướng xe, khoảng cách giữa tâm hai trục bánh xe thiết kế cộng lực. Trọng tâm xe thấp và đường tiếp xúc giữa bánh xe với mặt đường rộng.
+ Tính kinh tế trong vận hành cao, thông qua chi phí bảo trì thấp, hệ thống thắng ít hao mòn, giá điện nguồn cấp ổn định và tiêu thụ điện ít.
+ Thân thiện với môi trường, bơm và van thủy lực điều khiển trong một hệ thống kín giúp cho bạn không phải suy nghĩ nhiều.
| Loại xe |
|
Ba bánh |
Ba bánh (Bốn bánh) |
| Mã hàng |
|
CPD15S |
CPD16S |
CPD18S |
CPD20S(CPD20) |
CPD25S(CPD25) |
| Tải trọng |
Q(kg) |
1500 |
1600 |
1800 |
2000 |
2500 |
| Tâm tải |
C(mm) |
500 |
| Cao nâng (tiêu chuẩn ) |
H2(mm) |
3000 |
| Cao nâng càng tự do |
h(mm) |
145 |
145 |
145 |
150 |
150 |
| Càng nâng |
h1xBxL(mm) |
40x100x1070 |
| Góc nghiêng(trước/sau) |
Y1/Y2(°) |
6.5/6.5 |
| Dài càng |
L1(mm) |
1965 |
1965 |
1965 |
2105 |
2165 |
| Chiều dài xe |
L1+L(mm) |
3035 |
3035 |
3035 |
3175 |
3235 |
| Chiều rộng xe |
W(mm) |
1060 |
1060 |
1060 |
1120 |
1120 |
| Cao khung khi đóng |
H(mm) |
2085 |
| Cao khung khi nâng |
H1(mm) |
4045 |
| Cao xe |
H3(mm) |
2060 |
2060 |
2060 |
2085 |
2085 |
| Bán kính xoay xe |
Wa(mm) |
1580 |
1580 |
1580 |
1710 |
1775 |
| Nhô trên đỉnh xe |
(mm) |
395 |
| Khoảng cách giữa hai bánh (trước/sau) |
D/d(mm) |
902/175 |
902/175 |
912/175 |
912/926 |
912/926 |
| Khoảng cách từ sàn xe đến nền |
G(mm) |
90 |
| Khoảng cách tâm trục bánh xe trước và sau |
I(mm) |
1360 |
1360 |
1360 |
1465 |
1465 |
| Rộng giữa hai càng |
A(mm) |
200~1000 |
| AST(pallet 800x1200)Chiều dọc |
(mm) |
3370 |
3370 |
3370 |
3480 |
3530 |
| AST(pallet 1000x1200) Đường chéo |
(mm) |
3250 |
3250 |
3250 |
3360 |
3410 |
| Vận tốc xe (có tải) |
(km/h) |
14 |
14 |
14 |
13 |
13 |
| Vận tốc xe(không tải) |
(km/h) |
14 |
14 |
14 |
13 |
13 |
| Vận tốc nâng(có tải) |
(mm/s) |
290 |
280 |
280 |
270 |
240 |
| Vận tốc nâng (không tải) |
(mm/s) |
490 |
480 |
480 |
450 |
450 |
| Vượt tốc (tải/không tải) |
(%) |
15/20 |
15/20 |
15/20 |
15/20 |
13/20 |
| Trọng lượng(với bình điện) |
(kg) |
3260 |
3260 |
3340 |
3470 |
3770 |
| Bánh trướcx 2 |
|
18x7-8 |
200/50-10 |
| bánh sau x 2 |
|
15x4.5-8 |
16x6-8 |
| Động cơ điện x 2 |
(KW) |
5.5 |
| Nhà sản xuất động cơ điện |
|
ZF (Đức) |
| Động cơ bơm thủy lực |
(KW) |
8.6 |
| Bình điện (tiêu chuẩn) |
(V/Ah) |
48/500 |
48/550 |
48/550 |
48/600 |
48/600 |
| Bộ điều khiển |
Loại |
MOSFET |
| Nhà sản xuất |
ZAPI (Ý) |
| Áp suất thủy lực |
(Mpa) |
12.5 |
12.5 |
14.5 |
15.5 |
18 |